Dây cáp nhôm (TCDD) Daphaco

Danh mục: Dây cáp điện Daphaco, Dây cáp nhôm (TCDD) Daphaco, Dây, Cáp Điện

 

DÂY CÁP NHÔM (TCDD)_CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ LV – ABC – 0.6/ 1kV 

1.Giới thiệu

Dây cáp nhôm Cáp vặn xoắn LV-ABC, ruột nhôm (cấp 2), cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1 kV.

Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không.

2.Tiêu chuẩn áp dụng

3.Cách nhận biết dây

Bằng sọc màu xanh, đỏ và vàng, không sọc kết hợp số trên nền cách điện màu đen.

Hoặc bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.

4.Đặc tính kỹ thuật

4.1. Cấu trúc dây

4.2. Đặc tính

Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 80 ºC.

Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 ºC.

Cáp vặn xoắn  LV – ABC  – 0,6/1kV

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng dây gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu Điện trở DC tối đa ở 20 oC Approx. overall diameter Approx. mass
Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20°C Nominal thickness of insulation 2 lõi 3 lõi 4 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
core core core core core core
mm² No/ mm Ω/ km mm mm kg/ km
16 7/ 1,73 1,91 1,3 14,8 16,0 17,9 141 211 282
25 7/ 2,17 1,20 1,3 17,2 18,6 20,8 206 308 411
35  7/ 2,56 0,868 1,3 19,4 21,0 23,5 273 410 546
50 7/ 3,00 0,646 1,5 22,6 24,4 27,3 370 555 740
70 19/ 2,17 0,443 1,5 25,8 27,9 31,2 499 748 997
95 19/ 2,56 0,320 1,7 30,0 32,4 36,3 684 1026 1368
120  19/ 2,84 0,253 1,7 32,8 35,4 39,7 830 1245 1660
150 19/ 3,25 0,206 1,7 36,4 39,3 44,0 1056 1585 2113

Chú ý:

(*)   Giá trị tham khảo: để phục vụ cho vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.