Bảng Báo Giá Sơn Á Đông

Bảng Báo Giá Sơn Á Đông

BẢNG BÁO GIÁ SƠN Á ĐÔNG

Bảng báo giá sơn Á Đông chính hãng mới nhất được htpmart.vn liên tục cập nhật từ nhà máy sản xuất để mang đến cho người tiêu dùng chính sách giá tốt nhất từ hãng sơn Á Đông

Quý khách muốn biết thêm thông tin xin vui lòng liên hệ với Phòng Kinh doanh của htpmart.vn theo số Hotlie 19006716

Tải bảng báo giá về tại đây: Bảng Báo Giá Sơn-Á ĐÔNG

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
SƠN TÀU THUYỀN (Sơn tàu biển, xà Lan)
SƠN LỚP LÓT ĐẦU TIÊN
1 Metazinc EP-25QD
Sơn lót Epoxy kẽm khô rất nhanh – 2 thành phần (Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 14L    3.235.540
Bộ 3.5L       808.885
2 Metazinc EP-50
Sơn Epoxy kẽm độ dày cao – 2 thành phần ( Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 4L    1.567.192
3 Metapox NZ Primer Lít       117.249
 SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN
1 Metachlor AC
Lớp sơn lót đầu tiên như epoxy-kẽm, cho nhiều mục đích như đáy tàu,
mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L    2.274.800
Bộ 5L       568.700
2 Metavinyl BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. ( Dùng ( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L    2.243.340
3 Metapox AC
Sơn lót chống ăn mòn độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt thép trần hay trên lớp sơn lót đầu tiên (Shop primer) như Epoxy-kẽm, cho những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như đáy tàu, mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp  (Dùng THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.625.700
Bộ 5L       656.425
4 Metarproor BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước.( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L    2.274.800
SƠN CHỐNG HÀ
1 Metachlor AF10
Sơn chống hà cho đáy tàu biển  (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L    9.188.740
Bộ 5L    2.297.185
2 Metachlor AF450
Sơn chống hà không chứa thiếc -Tin free self-polishing Anti-fouling Paint
Sơn chống hà cho đáy tàu biển, phương tiện vận tải thủy. Đặc biệt dùng cho mục đích sơn sửa chửa lại – không phải sơn mới. (Dùng THINNER 022)
Bộ 20L    8.656.340
Bộ 5L    2.164.085
IV. SƠN LÓT CHỐNG RỈ
1 Metakyd Primer
Sơn lót chống rỉ đa dụng, sử dụng trong môi trường ngoài trời lẫn trong nhà cho tàu biển, công nghiệp, xây dựng, cơ khí… (Dùng THINNER 011 AK)
20L    1.868.240
5L       467.060
2 Metakyd Primer L LÍT       103.818
3 Metachlor Primer
Sơn chống rỉ gốc Chlor-rubber. Chlor-rubber Primer
Sơn lót chống rỉ, dùng trong môi trường khí quyển ngoài trời cho tàu biển, công nghiệp, cơ khí… .  (Dùng THINNER 022)
20L    2.221.560
5L       555.390
4 Metapox Primer
Sơn chống rỉ Epoxy độ dày cao 2 thành phần.
Sơn lót chống rỉ độ dày cao, độ bền rất cao dùng cho mục đích chịu đựng
lâu dài ngoài trời hay chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp, công nghiệp biển, tàu biển ( Dùng THINNER 066)
Bộ 20L    2.616.020
Bộ 5L       654.005
SƠN PHỦ LỚP CUỐI CÙNG                  –
1 Metakyd Top HG Màu Đen & Nhạt 20L    2.027.960
5L       506.990
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.163.480
5L       540.870
Tín hiệu 20L    2.306.260
5L       576.565
2 Metakyd BTD
Sơn cho bề mặt sắc thép
(Dùng THINNER 011 AK)
Màu Đen & Nhạt 20L    2.027.960
5L       506.990
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.163.480
5L       540.870
Tín hiệu 20L    2.306.260
5L       576.565
3 Metachlor BTD
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác.(Dùng THINNER 022CV)
Màu Đen & Nhạt 20L    2.456.300
5L       614.075
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.536.160
5L       634.040
Tín hiệu 20L    2.642.640
5L       660.660
4 Metapox Top
Sơn phủ màu độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại, bê tông(Dùng
THINNER 066 EP)
Màu Đen & Nhạt Bộ 20L    2.722.500
Bộ 4L       544.500
Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 20L    2.904.000
Bộ 4L       580.800
Tín hiệu Bộ 20L    3.034.680
Bộ 4L       606.936
5 Metathane  Top 4000 Màu Đen & Nhạt LÍT       194.810
Màu trắng, Tươi, Mạnh LÍT       237.281
Tín hiệu LÍT       261.723
6 Metathane  Top 6000
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 088 PU )
Màu Đen & Nhạt Bộ 16L    3.668.720
Bộ 4L       917.180
Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 16L    4.435.376
Bộ 4L    1.108.844
Tín hiệu Bộ 16L    5.167.184
Bộ 4L    1.291.796
7 Metaric Top
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, Sơn cho các công trình công nghiệp, cơ khí và các Lĩnh vực khác
( THINNER 033 SA)
Màu Đen & Nhạt 20L    2.456.300
5L       614.075
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L    2.674.100
5L       668.525
Tín hiệu 20L    2.955.183
5L       703.615
SƠN BÊN TRONG BỒN CHỨA                  –
1 Metapox Primer RC
Sơn Epoxy đặc bệt, dùng sơn lót lớp đầu tiên trên bề mặt sắt thép được xử lý phun cát bên trong bồn chứa – hầm chứa một số dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển… (THINNER 066 EP )
Bộ 20L    3.170.200
2 Metapox RC 100 Under coat – Xanh lá cây nhạt
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L    3.170.200
3 Metapox RC 100 Finish – Xám
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L    3.470.280
4 Metapox PW 100 Primer & Finish
sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, độ bền cao, không gây ô nhiễm nước tinh khiết, dùng sơn bên trong bồn chứa – hầm chứa nước sạch, nước uống, nước cất…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L    2.814.460
Bộ 5L       703.615
5 Metarproorf  Nâu và Đen
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. (THINNER 077 TE)
Bộ 20L    2.274.800
6 Metarproof HB 1 Lít       116.402
SƠN ĐA DỤNG                  –
1 Metapox HB 50
Sơn Epoxy độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn phủ hoặc sơn lót trên bề mặt kim loại và bê tông (THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.618.440
2 Metapox HB60
Sơn duy nhất một lớp vừa chống ăn mòn, vừa sơn phủ ,độ dày cao dùng cho hầm nước dằn tàu, khoang hóa chất, tàu chứa dầu thô, những kết cấu ngâm chìm trong nước, nước biển, ẩm ướt trong công nghiệp…  (THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.705.560
3 Metar coat QD
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, sơn tổng hợp bitum- hắc ín dùng sơn chống ăn mòn những nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc chịu nước bẩn, neo, xích… của tàu biển trong công nghiệp … ( THINNER 022 CV)
20L    2.156.220
5L       539.055
4 Metapride
Sơn Epoxy đặc biệt đa dụng độ dày cao, sử dụng trong công nghiệp, tàu biển và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 099 ME)
Bộ 20L    2.877.380
Bộ 5L       719.345
5 Metapox HS 90                  –
6 Metaforce EP plus                  –
7 Metazinc IS-75
Sơn lót kẽm 2 thành phần (THINNER 055 IS)
Bộ 4L                  –
SƠN CHUYÊN DÙNG                  –
1 Metakyd Silver (THINNER 011 AK)
Sơn nhũ bạc gốc dầu, sử dụng cho kết cấu sắt thép, có thể sử dụng làm lớp lót cho bề mặt gỗ
20L    2.231.240
5L       557.810
2 Metapox GS( THINNER 066 EP)
Sơn lót Epoxy cho bề mặt kim loại
Bộ 20L    2.616.020
Bộ 5L       654.005
3 Metapox Comcrete SC
Sơn lót Epoxy chống kiềm cho bề mặt bê tông xi măng ( THINNER 066 EP)
Bộ 20L    2.616.020
Bộ 4L       523.204
4 Metatherm 200-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 250 độ C gốc silicone ( THINNER 033 SA)
5L    1.454.420
5 Metatherm 300-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 350 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L    1.775.675
6 Metatherm 600-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 650 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L    2.364.340
DUNG MÔI PHA LOÃNG                  –
1 Thiner 044 EP 5L       368.445
2 Thiner 066 EP 5L       368.445
3 Thiner 022 CV 5L       324.280
4 Thiner 077 TE 5L       350.900
5 Thiner 088 PU 5L       368.445
6 Thiner 011 AK 5L       324.280
7 Thiner 055 IS 5L       368.445
8 Thiner 033 SA 5L       350.900
9 Thiner 099 ME 5L       350.900
10 Thiner  089 PU 5L       368.445
11 Cleaner 5L       301.895
12 Oil Remover 5L       355.135
SƠN ALKYD SUMO AC
1 SƠN PHỦ Mã: 130, 180, 210, 221, 222, 224, 233, 300, 321, 330, 340, 350, 352, 353, 354, 360, 370, 372, 373, 374, 375, 400, 410, 420, 430, 435, 440, 450, 451, 454, 455, 460, 461, 462, 470, 471, 510, 512, 514, 520, 560 Th/18L    1.385.208
Lon/3L       242.121
Lon/0,8L         67.082
Lon/0,45L         40.456
Mã: 100, 220, 225, 452, 453, 530, 532, 540, 544, 545, 550, 571, 573 Th/18L    1.274.130
Lon/3L       222.882
Lon/0,8L         61.662
Lon/0,45L         37.244
Mã: 110, 240, 250, 260, 310, 311, 320, 570, 610 Th/18L    1.565.982
Lon/3L       274.065
Lon/0,8L         75.794
Lon/0,45L         45.738
2 SƠN LÓT Mã: 030(xám) Th/18L    1.086.822
Lon/3L       190.212
Lon/0,8L         52.659
Lon/0,45L         31.799
Mã: 011(nâu đỏ) Th/18L       967.032
Lon/3L       169.158
Lon/0,8L         46.754
Lon/0,45L         30.165
Mã: 012(màu cam nhưng đã bỏ) Th/ 20Kg    1.067.220
Lon/4Kg       224.092
Lon/1Kg         59.169
3 DUNG MÔI SUMO THINER Lon/5L       309.760
Lon/0.8L         52.175
4 SƠN PHỦ BÓNG Dầu Bóng Alkyd Th/ 18L    1.315.512
Lon/3 L       229.053
Lon/0.8L         66.405
SƠN ALKYD WHITE HORSE                  –
1 SƠN LÓT 011(nâu đỏ) Th/18L       936.540
Lon/3L       166.980
Lon/0.8L         47.432
030(màu xám) Th/18L    1.051.974
Lon/3L       185.856
Lon/0.8L         52.466
2 SƠN PHỦ Mã: 324, 325, 436, 525, 535 Th/18L    1.326.402
Lon/3L       231.957
Lon/0.8L         64.953
Mã: 412, 546 Th/18L    1.361.250
Lon/3L       237.765
Lon/0.8L         66.598
Mã: 110, 255, 315 Th/18L    1.498.464
Lon/3L       261.360
Lon/0.8L         72.794
Mã: 125, 126,127, 130, 219 Th/18L    1.315.512
Lon/3L       231.957
Lon/0.8L         64.953
Mã: 100 Th/18L    1.143.450
Lon/3L       201.102
Lon/0.8L         56.725
STT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
SƠN LỚP LÓT ĐẦU TIÊN    
1 Metazinc EP-25QD
Sơn lót Epoxy kẽm khô rất nhanh – 2 thành phần(Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 14L 3,235,540
2 Bộ 3.5L 808,885
3 Metazinc EP-50
Sơn Epoxy kẽm độ dày cao – 2 thành phần ( Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 4L 1,567,192
4 Metapox NZ Primer Lít 117,249
 SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN    
5 Metachlor AC
Lớp sơn lót đầu tiên như epoxy-kẽm, cho nhiều mục đích như đáy tàu,
mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L 2,274,800
6 Bộ 5L 568,700
7 Metavinyl BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. ( Dùng ( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L 2,243,340
8 Metapox AC (chỉ có Silver, Red Silver)
Sơn lót chống ăn mòn độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt thép trần hay trên lớp sơn lót đầu tiên (Shop primer) như Epoxy-kẽm, cho những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như đáy tàu, mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp  (Dùng THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,625,700
9 Bộ 5L 656,425
10 Metarproor BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước.( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L 2,274,800
SƠN CHỐNG HÀ    
11 Metachlor AF10
Sơn chống hà cho đáy tàu biển  (Dùng THINNER 022 CV)
Bộ 20L 9,188,740
12 Bộ 5L 2,297,185
13 Metachlor AF450
Sơn chống hà không chứa thiếc -Tin free self-polishing Anti-fouling Paint
Sơn chống hà cho đáy tàu biển, phương tiện vận tải thủy. Đặc biệt dùng cho mục đích sơn sửa chửa lại – không phải sơn mới.(Dùng THINNER 022)
Bộ 20L 8,656,340
14 Bộ 5L 2,164,085
SƠN LÓT CHỐNG RỈ    
15 Metakyd Primer
Sơn lót chống rỉ đa dụng, sử dụng trong môi trường ngoài trời lẫn trong nhà cho tàu biển, công nghiệp, xây dựng, cơ khí… (Dùng THINNER 011 AK)
20L 1,868,240
16 5L 467,060
17 Metakyd Primer L L 103,818
18 Metachlor Primer
Sơn chống rỉ gốc Chlor-rubber. Chlor-rubber Primer
Sơn lót chống rỉ, dùng trong môi trường khí quyển ngoài trời cho tàu biển, công nghiệp, cơ khí… .  (Dùng THINNER 022)
20L 2,221,560
19 5L 555,390
20 Metapox Primer
Sơn chống rỉ Epoxy độ dày cao 2 thành phần.
Sơn lót chống rỉ độ dày cao, độ bền rất cao dùng cho mục đích chịu đựng
lâu dài ngoài trời hay chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp, công nghiệp biển, tàu biển ( Dùng THINNER 066)
Bộ 20L 2,616,020
21 Bộ 5L 654,005
SƠN PHỦ LỚP CUỐI CÙNG    
22 Metakyd Top HG Màu Đen & Nhạt 20L 2,027,960
23 5L 506,990
24 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,163,480
25 5L 540,870
26 Tín hiệu 20L 2,306,260
27 5L 576,565
28 Metakyd BTD
Sơn cho bề mặt sắc thép
(Dùng THINNER 011 AK)
Màu Đen & Nhạt 20L 2,027,960
29 5L 506,990
30 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,163,480
31 5L 540,870
32 Tín hiệu 20L 2,306,260
33 5L 576,565
34  

Metachlor BTD
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác.(Dùng THINNER 022CV)

Màu Đen & Nhạt 20L 2,456,300
35 5L 614,075
36 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,536,160
37 5L 634,040
38 Tín hiệu 20L 2,642,640
39 5L 660,660
40 Metapox Top
Sơn phủ màu độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại, bê tông (Dùng THINNER 066 EP)
Màu Đen & Nhạt Bộ 20L 2,722,500
41 Bộ 4L 544,500
42 Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 20L 2,904,000
43 Bộ 4L 580,800
44 Tín hiệu Bộ 20L 3,034,680
45 Bộ 4L 606,936
46 Metathane  Top 4000 Màu Đen & Nhạt LÍT 194,810
47 Màu trắng, Tươi, Mạnh LÍT 237,281
48 Tín hiệu LÍT 261,723
49 Metathane  Top 6000
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 088 PU )
Màu Đen & Nhạt Bộ 16L 3,668,720
50 Bộ 4L 917,180
51 Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 16L 4,435,376
52 Bộ 4L 1,108,844
53 Tín hiệu Bộ 16L 5,167,184
54 Bộ 4L 1,291,796
55 Metaric Top
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, Sơn cho các công trình công nghiệp, cơ khí và các Lĩnh vực khác( THINNER 033 SA)
Màu Đen & Nhạt 20L 2,456,300
56 5L 614,075
57 Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L 2,674,100
58 5L 668,525
59 Tín hiệu 20L 2,955,183
60 5L 703,615
SƠN BÊN TRONG BỒN CHỨA    
61 Metapox Primer RC
Sơn Epoxy đặc bệt, dùng sơn lót lớp đầu tiên trên bề mặt sắt thép được xử lý phun cát bên trong bồn chứa – hầm chứa một số dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển… (THINNER 066 EP )
Bộ 20L 3,170,200
62 Metapox RC 100 Under coat – Xanh lá cây nhạt
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L 3,170,200
63 Metapox RC 100 Finish – Xám
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L 3,470,280
64 Metapox PW 100 Primer & Finish
sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, độ bền cao, không gây ô nhiễm nước tinh khiết, dùng sơn bên trong bồn chứa – hầm chứa nước sạch, nước uống,nước cất…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L 2,814,460
65 Bộ 5L 703,615
66 Metarproorf  Nâu và Đen
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. (THINNER 077 TE)
Bộ 20L 2,274,800
67 Metarproof HB 1 Lít 116,402
SƠN ĐA DỤNG    
68 Metapox HB 50
Sơn Epoxy độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn phủ hoặc sơn lót trên bề mặt kim loại và bê tông (THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,618,440
69 Metapox HB60
Sơn duy nhất một lớp vừa chống ăn mòn, vừa sơn phủ ,độ dày cao dùng cho hầm nước dằn tàu, khoang hóa chất, tàu chứa dầu thô, những kết cấu ngâm chìm trong nước, nước biển, ẩm ướt trong công nghiệp…  (THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,705,560
70 Metar coat QD
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, sơn tổng hợp bitum- hắc ín dùng sơn chống ăn mòn những nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc chịu nước bẩn, neo, xích… của tàu biển trong công nghiệp … ( THINNER 022 CV)
20L 2,156,220
71 5L 539,055
72 Metapride (Có màu: Đỏ, đen, Trắng, xám, xanh lá)
Sơn Epoxy đặc biệt đa dụng độ dày cao, sử dụng trong công nghiệp, tàu biển và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 099 ME)
Bộ 20L 2,877,380
73 Bộ 5L 719,345
74 Metapox HS 90   Liên hệ
75 Metaforce EP plus   Liên hệ
76 Metazinc IS-75
Sơn lót kẽm 2 thành phần (THINNER 055 IS)
Bộ 4L Liên hệ
SƠN CHUYÊN DÙNG
77 Metakyd Silver (THINNER 011 AK)
Sơn nhũ bạc gốc dầu, sử dụng cho kết cấu sắt thép, có thể sử dụng làm lớp lót cho bề mặt gỗ
20L 2,231,240
78 5L 557,810
79 Metapox GS ( THINNER 066 EP)
Sơn lót Epoxy cho bề mặt kim loại
Bộ 20L 2,616,020
80 Bộ 5L 654,005
81 Metapox Comcrete SC
Sơn lót Epoxy chống kiềm cho bề mặt bê tông xi măng(THINNER 066 EP)
Bộ 20L 2,616,020
82 Bộ 4L 523,204
83 Metatherm 200-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 250 độ C gốc silicone ( THINNER 033 SA)
5L 1,454,420
84 Metatherm 300-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 350 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L 1,775,675
85 Metatherm 600-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 650 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L 2,364,340
DUNG MÔI PHA LOÃNG
86 Thiner 044 EP 5L 368,445
87 Thiner 066 EP 5L 368,445
88 Thiner 022 CV 5L 324,280
89 Thiner 077 TE 5L 350,900
90 Thiner 088 PU 5L 368,445
91 Thiner 011 AK 5L 324,280
92 Thiner 055 IS 5L 368,445
93 Thiner 033 SA 5L 350,900
94 Thiner 099 ME 5L 350,900
95 Thiner  089 PU 5L 368,445
96 Cleaner 5L 301,895
97 Oil Remover 5L 355,135
SƠN ALKYD SUMO AC
98 SƠN PHỦ Mã: 130, 180, 210, 221, 222, 224, 233, 300, 321, 330, 340, 350, 352, 353, 354, 360, 370, 372, 373, 374, 375, 400, 410, 420, 430, 435, 440, 450, 451, 454, 455, 460, 461, 462, 470, 471, 510, 512, 514, 520, 560 Th/18L 1,385,208
99 Lon/3L 242,121
100 Lon/0,8L 67,082
101 Lon/0,45L 40,456
102 Mã: 100 (Đen), 220, 225, 452, 453, 530, 532, 540, 544, 545, 550, 571, 573 Th/18L 1,274,130
103 Lon/3L 222,882
104 Lon/0,8L 61,662
105 Lon/0,45L 37,244
106 Mã: 110 (Trắng), 240, 250, 260, 310, 311, 320, 570, 610 Th/18L 1,565,982
107 Lon/3L 274,065
108 Lon/0,8L 75,794
109 Lon/0,45L 45,738
110 SƠN LÓT Mã: 030(xám) Th/18L 1,086,822
111 Lon/3L 190,212
112 Lon/0,8L 52,659
113 Lon/0,45L 31,799
114 Mã: 011(nâu đỏ) Th/18L 967,032
115 Lon/3L 169,158
116 Lon/0,8L 46,754
117 Lon/0,45L 30,165
118 Mã: 012 (màu cam nhưng đã bỏ) Th/ 20Kg 1,067,220
119 Lon/4Kg 224,092
120 Lon/1Kg 59,169
121 DUNG MÔI SUMO THINER Lon/5L 309,760
122 Lon/0.8L 52,175
123 SƠN PHỦ BÓNG Dầu Bóng Alkyd Th/ 18L 1,315,512
124 Lon/3 L 229,053
125 Lon/0.8L 66,405
SƠN ALKYD WHITE HORSE
126 SƠN LÓT 011 (nâu đỏ) Th/18L 936,540
127 Lon/3L 166,980
128 Lon/0.8L 47,432
129 030 (màu xám) Th/18L 1,051,974
130 Lon/3L 185,856
131 Lon/0.8L 52,466
132 SƠN PHỦ Mã: 324, 325, 436, 525, 535 Th/18L 1,326,402
133 Lon/3L 231,957
134 Lon/0.8L 64,953
135 Mã: 412, 546 Th/18L 1,361,250
136 Lon/3L 237,765
137 Lon/0.8L 66,598
138 Mã: 110, 255, 315 Th/18L 1,498,464
139 Lon/3L 261,360
140 Lon/0.8L 72,794
141 : 125, 126,127, 130, 219 Th/18L 1,315,512
142 Lon/3L 231,957
143 Lon/0.8L 64,953
144 : 100 Th/18L 1,143,450
145 Lon/3L 201,102
146 Lon/0.8L 56,725

 

Chia sẻ bài viết này